Phí Lãnh sự
Có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2010
hộ chiếu| | CAD $ | USD $ |
|---|
| Hộ chiếu công vụ (48 trang)Cho người lớn (từ 16 tuổi trở lên) | 105 | 105 |
| Hộ chiếu phổ thông (24 trang) Cho người lớn (từ 16 tuổi trở lên) | 100 | 100 |
| Hộ chiếu phổ thông (24 trang) Cho trẻ dưới 3 tuổi | 20 | 20 |
| Hộ chiếu công vụ (48 trang) Cho trẻ dưới 3 tuổi | 22 | 22 |
| Hộ chiếu phổ thông (24 trang) Cho người lớn (từ 16 tuổi trở lên) | 35 | 35 |
| Hộ chiếu công vụ (48 trang) Cho người lớn (từ 16 tuổi trở lên) | 37 | 37 |
| Hộ chiếu khẩn cấp | 31 | 31 |
| Hộ chiếu tạm thời | 70 | 70 |
| Gia hạn hộ chiếu | 12 | 12 |
| Tờ khai trong trường hợp không có người bảo đảm | 50 | 50 |
| Phí nhận hộ chiếu | 10 | 10 |
quyền công dân| | CAD $ | USD $ |
|---|
| Phí làm thẻ quốc tịch | 75 | 75 |
Các loại phí dịch vụ lãnh sự đặc biệt| | CAD $ | USD $ |
|---|
| Lấy dấu vân tay | 50 | 50 |
| Chứng thực sao y bản chính (theo trang) | 20 | 20 |
| Chứng giám bản tuyên thệ; nhận tờ khai, tuyên bố, khẳng định hoặc chứng thực bất kỳ tài liệu nào có chữ ký (tính theo văn bản) | 50 | 50 |
| Chứng thực chữ ký hoặc dấu của một đơn vị nước ngoài, bao gồm cả bản dịch chính thức được công nhận (tính theo văn bản) | 50 | 50 |
| Ký và đóng dấu tờ khai xác nhận tồn tại (tính theo văn bản) | 20 | 20 |
| Cấp thư xác nhận đến một cơ quan có thẩm quyền nước ngoài để xin cấp thị thực, giấy phép cư trú, giấy phép xuất cảnh (tính theo thư) | 50 | 50 |
Dịch vụ dịch thuật | | CAD $ | USD $ |
|---|
| Báo cáo của cảnh sát (cho các trường hợp thất lạc/mất cắp hộ chiếu) | 15 | 15 |
Trả bằng tiền VND cũng được chấp nhận. xin liên hệ với bộ phận lãnh sự tại thành phố Hồ Chí Minh hoặc Hà Nội để có thông tin về tỷ giá hối đoái.
Xin lưu ý từ ngày 27/05/2013, Văn phòng Hộ chiếu Canada sẽ ngừng cấp loại hộ chiếu 48 trang.